XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肉眼观察 đọc là ròu yǎn guān chá, nghĩa là quan sát bằng mắt thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 肉眼观察

肉眼观察 nghĩa là gì?

肉眼观察 (ròu yǎn guān chá) nghĩa là quan sát bằng mắt thường.

Cách viết 肉眼观察 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肉, 眼, 观, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.