肺病
[fèi bìng] [肺 病]
bệnh phổi
肺病 đọc là fèi bìng, nghĩa là bệnh phổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
肺病 (fèi bìng) nghĩa là bệnh phổi.
Viết lần lượt từng chữ 肺, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 矽肺病 (xī fèi bìng) – bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); 硅肺病 (guī fèi bìng) – bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); 黑肺病 (hēi fèi bìng) – bệnh bụi phổi (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ than).