XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肺病 đọc là fèi bìng, nghĩa là bệnh phổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 肺病

肺病 nghĩa là gì?

肺病 (fèi bìng) nghĩa là bệnh phổi.

Cách viết 肺病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肺, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肺病?

Thường gặp: 矽肺病 (xī fèi bìng) – bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); 硅肺病 (guī fèi bìng) – bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); 黑肺病 (hēi fèi bìng) – bệnh bụi phổi (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ than).