胜似
[shèng sì] [胜 似]
vượt trội; hơn; tốt hơn
他们虽然没有血缘关系,但胜似一家人。
tā men suī rán méi yǒu xuè yuán guān xì, dàn shèng sì yì jiā rén.Họ tuy không có quan hệ huyết thống nhưng thân thiết hơn cả người một nhà.
胜似 đọc là shèng sì, nghĩa là vượt trội; hơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shèng sì] [胜 似]
vượt trội; hơn; tốt hơn
他们虽然没有血缘关系,但胜似一家人。
tā men suī rán méi yǒu xuè yuán guān xì, dàn shèng sì yì jiā rén.Họ tuy không có quan hệ huyết thống nhưng thân thiết hơn cả người một nhà.
胜似 (shèng sì) nghĩa là vượt trội; hơn.
Viết lần lượt từng chữ 胜, 似 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.