独秀 đọc là dú xiù, nghĩa là vượt trội; nổi bật giữa đám đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 独秀
独秀 nghĩa là gì?
独秀 (dú xiù) nghĩa là vượt trội; nổi bật giữa đám đông.
Cách viết 独秀 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 独, 秀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 独秀?
Thường gặp: 陈独秀 (chén dú xiù) – Trần Độc Tú (1879-1942), đồng sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc năm…; 一枝独秀 (yī zhī dú xiù) – nghĩa đen: chỉ một cành cây phát triển mạnh (thành ngữ).