胸廓 đọc là xiōng kuò, nghĩa là lồng ngực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 胸廓
胸廓 nghĩa là gì?
胸廓 (xiōng kuò) nghĩa là lồng ngực.
Cách viết 胸廓 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 胸, 廓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 胸廓?
Thường gặp: 胸廓切开术 (xiōng kuò qiē kāi shù) – phẫu thuật mở lồng ngực (y học).