XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脑内啡 đọc là nǎo nèi fēi, nghĩa là endorphin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 脑内啡

脑内啡 nghĩa là gì?

脑内啡 (nǎo nèi fēi) nghĩa là endorphin.

Cách viết 脑内啡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脑, 内, 啡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.