XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脚底 đọc là jiǎo dǐ, nghĩa là lòng bàn chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

脚底

[jiǎo dǐ] [脚 底]

lòng bàn chân

他在草地上散步时,脚底不小心被尖刺扎了一下。

tā zài cǎo dì shàng sàn bù shí, jiǎo dǐ bù xiǎo xīn bèi jiān cì zhā le yí xià.

Khi đi dạo trên bãi cỏ, lòng bàn chân anh ấy vô tình bị gai nhọn đâm phải.

Hỏi đáp về từ 脚底

脚底 nghĩa là gì?

脚底 (jiǎo dǐ) nghĩa là lòng bàn chân.

Cách viết 脚底 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脚, 底 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.