脚底
[jiǎo dǐ] [脚 底]
lòng bàn chân
他在草地上散步时,脚底不小心被尖刺扎了一下。
tā zài cǎo dì shàng sàn bù shí, jiǎo dǐ bù xiǎo xīn bèi jiān cì zhā le yí xià.Khi đi dạo trên bãi cỏ, lòng bàn chân anh ấy vô tình bị gai nhọn đâm phải.
脚底 đọc là jiǎo dǐ, nghĩa là lòng bàn chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎo dǐ] [脚 底]
lòng bàn chân
他在草地上散步时,脚底不小心被尖刺扎了一下。
tā zài cǎo dì shàng sàn bù shí, jiǎo dǐ bù xiǎo xīn bèi jiān cì zhā le yí xià.Khi đi dạo trên bãi cỏ, lòng bàn chân anh ấy vô tình bị gai nhọn đâm phải.
脚底 (jiǎo dǐ) nghĩa là lòng bàn chân.
Viết lần lượt từng chữ 脚, 底 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.