脚板
[jiǎo bǎn] [脚 板]
lòng bàn chân
脚板 đọc là jiǎo bǎn, nghĩa là lòng bàn chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
脚板 (jiǎo bǎn) nghĩa là lòng bàn chân.
Viết lần lượt từng chữ 脚, 板 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 搁脚板 (gē jiǎo bǎn) – chỗ gác chân; 踢脚板 (tī jiǎo bǎn) – ván chân tường.