XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脚手架 đọc là jiǎo shǒu jià, nghĩa là giàn giáo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 脚手架

脚手架 nghĩa là gì?

脚手架 (jiǎo shǒu jià) nghĩa là giàn giáo.

Cách viết 脚手架 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脚, 手, 架 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脚手架?

Thường gặp: 搭脚手架 (dā jiǎo shǒu jià) – dựng giàn giáo.