XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脱下 đọc là tuō xià, nghĩa là cởi ra (quần áo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

脱下

[tuō xià] [脱 下]

cởi ra (quần áo)

脱下正装换上便服后,整个人自在多了。

tuō xià zhèng zhuāng huàn shàng biàn fú hòu, zhěng gè rén zì zài duō le.

Sau khi cởi âu phục mặc đồ thường ngày, cả người thoải mái hơn nhiều.

他脱下厚重的外衣,挂在了门口的架子上。

tā tuō xià hòu zhòng de wài yī, guà zài le mén kǒu de jià zi shàng.

Anh ấy cởi chiếc áo khoác dày ra rồi treo lên giá ở cửa.

Hỏi đáp về từ 脱下

脱下 nghĩa là gì?

脱下 (tuō xià) nghĩa là cởi ra (quần áo).

Cách viết 脱下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脱, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.