XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脱力 đọc là tuō lì, nghĩa là kiệt sức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 脱力

脱力 nghĩa là gì?

脱力 (tuō lì) nghĩa là kiệt sức.

Cách viết 脱力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脱, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.