脱离苦海
[tuō lí kǔ hǎi] [脱 离 苦 海]
thoát khỏi bể khổ; vượt thoát cảnh khốn cùng
脱离苦海 đọc là tuō lí kǔ hǎi, nghĩa là thoát khỏi bể khổ; vượt thoát cảnh khốn cùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuō lí kǔ hǎi] [脱 离 苦 海]
thoát khỏi bể khổ; vượt thoát cảnh khốn cùng
脱离苦海 (tuō lí kǔ hǎi) nghĩa là thoát khỏi bể khổ; vượt thoát cảnh khốn cùng.
Viết lần lượt từng chữ 脱, 离, 苦, 海 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.