XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腋下 đọc là yè xià, nghĩa là dưới cánh tay; nách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

腋下

[yè xià] [腋 下]

dưới cánh tay; nách

他腋下夹着一把雨伞,快步走进大楼。

tā yè xià jiá zhe yì bǎ yǔ sǎn, kuài bù zǒu jìn dà lóu.

Anh ấy kẹp một chiếc ô dưới nách, bước nhanh vào tòa nhà.

护士拿起水银温度计,仔细测量患者腋下的实时体温。

hù shì ná qǐ shuǐ yín wēn dù jì, zǐ xì cè liáng huàn zhě yè xià de shí shí tǐ wēn.

Y tá cầm nhiệt kế thủy ngân lên, cẩn thận đo nhiệt độ nách theo thời gian thực của bệnh nhân.

Hỏi đáp về từ 腋下

腋下 nghĩa là gì?

腋下 (yè xià) nghĩa là dưới cánh tay; nách.

Cách viết 腋下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腋, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.