腋生 đọc là yè shēng, nghĩa là nách (thực vật); mọc ở góc giữa cành và thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 腋生
腋生 nghĩa là gì?
腋生 (yè shēng) nghĩa là nách (thực vật); mọc ở góc giữa cành và thân.
Cách viết 腋生 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 腋, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.