XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腾出手 đọc là téng chū shǒu, nghĩa là rảnh tay (để làm việc khác). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

腾出手

[téng chū shǒu] [腾 出 手]

rảnh tay (để làm việc khác)

对,不仅要做好业务,更要培养梯队,这样你才能腾出手抓战略规划。

duì, bù jǐn yào zuò hǎo yè wù, gèng yào péi yǎng tī duì, zhè yàng nǐ cái néng téng chū shǒu zhuā zhàn lüè guī huà.

Đúng vậy, không chỉ làm tốt nghiệp vụ, mà còn phải bồi dưỡng đội ngũ kế cận, như thế cậu mới rảnh tay nắm bắt quy hoạch chiến lược.

Trong bài: Đánh giá hiệu suất nhân viên cấp cao

Hỏi đáp về từ 腾出手

腾出手 nghĩa là gì?

腾出手 (téng chū shǒu) nghĩa là rảnh tay (để làm việc khác).

Cách viết 腾出手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腾, 出, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.