XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自然灾害 đọc là zì rán zāi hài, nghĩa là thiên tai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自然灾害

[zì rán zāi hài] [自 然 灾 害]

thiên tai

我们要增强预防自然灾害的意识。

wǒ men yào zēng qiáng yù fáng zì rán zāi hài de yì shí.

Chúng ta cần nâng cao ý thức phòng chống thảm họa thiên nhiên.

专家估算了这次自然灾害的损失。

zhuān jiā gū suàn le zhè cì zì rán zāi hài de sǔn shī.

Các chuyên gia đã ước tính thiệt hại của đợt thiên tai lần này.

动物往往能预感到自然灾害的发生。

dòng wù wǎng wǎng néng yù gǎn dào zì rán zāi hài de fā shēng.

Động vật thường có thể dự cảm được thiên tai sắp xảy ra.

Hỏi đáp về từ 自然灾害

自然灾害 nghĩa là gì?

自然灾害 (zì rán zāi hài) nghĩa là thiên tai.

Cách viết 自然灾害 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 然, 灾, 害 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.