XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天灾 đọc là tiān zāi, nghĩa là thiên tai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 天灾

天灾 nghĩa là gì?

天灾 (tiān zāi) nghĩa là thiên tai.

Cách viết 天灾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 灾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天灾?

Thường gặp: 天灾人祸 (tiān zāi rén huò) – thiên tai và thảm họa do con người gây ra (thành ngữ); 天灾地孽 (tiān zāi dì niè) – thảm họa và hiện tượng phi tự nhiên.