航天局
[háng tiān jú] [航 天 局]
cơ quan vũ trụ
航天局 đọc là háng tiān jú, nghĩa là cơ quan vũ trụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
航天局 (háng tiān jú) nghĩa là cơ quan vũ trụ.
Viết lần lượt từng chữ 航, 天, 局 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 国家航天局 (guó jiā háng tiān jú) – Cơ quan Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc (CNSA); 欧洲航天局 (ōu zhōu háng tiān jú) – Cơ quan Vũ trụ Châu Âu (ESA); 航空航天局 (háng kōng háng tiān jú) – cơ quan hàng không và vũ trụ.