花团锦簇
[huā tuán jǐn cù] [花 团 锦 簇]
trang trí rực rỡ sắc màu (thành ngữ); lộng lẫy
花团锦簇 đọc là huā tuán jǐn cù, nghĩa là trang trí rực rỡ sắc màu (thành ngữ); lộng lẫy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huā tuán jǐn cù] [花 团 锦 簇]
trang trí rực rỡ sắc màu (thành ngữ); lộng lẫy
花团锦簇 (huā tuán jǐn cù) nghĩa là trang trí rực rỡ sắc màu (thành ngữ); lộng lẫy.
Viết lần lượt từng chữ 花, 团, 锦, 簇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.