XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

花团锦簇 đọc là huā tuán jǐn cù, nghĩa là trang trí rực rỡ sắc màu (thành ngữ); lộng lẫy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 花团锦簇

花团锦簇 nghĩa là gì?

花团锦簇 (huā tuán jǐn cù) nghĩa là trang trí rực rỡ sắc màu (thành ngữ); lộng lẫy.

Cách viết 花团锦簇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 花, 团, 锦, 簇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.