花栗鼠
[huā lì shǔ] [花 栗 鼠]
sóc chuột (chi Tamias)
花栗鼠 đọc là huā lì shǔ, nghĩa là sóc chuột (chi Tamias). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huā lì shǔ] [花 栗 鼠]
sóc chuột (chi Tamias)
花栗鼠 (huā lì shǔ) nghĩa là sóc chuột (chi Tamias).
Viết lần lượt từng chữ 花, 栗, 鼠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.