XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

花洒 đọc là huā sǎ, nghĩa là vòi hoa sen; thiết bị tưới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

花洒

[huā sǎ] [花 洒]

vòi hoa sen; thiết bị tưới

下班后他给阳台的花洒了点水。

xià bān hòu tā gěi yáng tái de huā sǎ le diǎn shuǐ.

Sau khi tan làm anh ấy tưới một chút nước cho hoa ở ban công.

Hỏi đáp về từ 花洒

花洒 nghĩa là gì?

花洒 (huā sǎ) nghĩa là vòi hoa sen; thiết bị tưới.

Cách viết 花洒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 花, 洒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.