花洒 đọc là huā sǎ, nghĩa là vòi hoa sen; thiết bị tưới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 花洒
花洒 nghĩa là gì?
花洒 (huā sǎ) nghĩa là vòi hoa sen; thiết bị tưới.
Cách viết 花洒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 花, 洒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.