苟同 đọc là gǒu tóng, nghĩa là đồng ý một cách mù quáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 苟同
苟同 nghĩa là gì?
苟同 (gǒu tóng) nghĩa là đồng ý một cách mù quáng.
Cách viết 苟同 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 苟, 同 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 苟同?
Thường gặp: 不敢苟同 (bù gǎn gǒu tóng) – xin phép có ý kiến khác (thành ngữ); 未敢苟同 (wèi gǎn gǒu tóng) – không thể đồng ý.