XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

未敢苟同 đọc là wèi gǎn gǒu tóng, nghĩa là không thể đồng ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 未敢苟同

未敢苟同 nghĩa là gì?

未敢苟同 (wèi gǎn gǒu tóng) nghĩa là không thể đồng ý.

Cách viết 未敢苟同 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 未, 敢, 苟, 同 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.