XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

虚妄 đọc là xū wàng, nghĩa là bịa đặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

虚妄

[xū wàng] [虚 妄]

bịa đặt

它提醒我们在喧嚣浮躁的生活中,要警惕虚妄幻象,学会审视自我内心的真实需求与价值。

tā tí xǐng wǒ men zài xuān áo fú zào de shēng huó zhōng, yào jǐng tì xū wàng huàn xiàng, xué huì shěn shì zì wǒ nèi xīn de zhēn shí xū qiú yǔ jià zhí.

Nó nhắc nhở chúng ta giữa cuộc sống ồn ào xô bồ phải cảnh giác trước những ảo ảnh hư vô, học cách nhìn nhận nhu cầu và giá trị thực sự nơi nội tâm.

Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học

繁华转瞬即逝,到头来不过是一场虚妄的幻影。

fán huá zhuǎn shùn jí shì, dào tóu lái bú guò shì yì chǎng xū wàng de huàn yǐng.

Phồn hoa trôi qua chớp mắt, rốt cuộc cũng chỉ là một ảo ảnh hư vô.

Hỏi đáp về từ 虚妄

虚妄 nghĩa là gì?

虚妄 (xū wàng) nghĩa là bịa đặt.

Cách viết 虚妄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 虚, 妄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.