XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捏造 đọc là niē zào, nghĩa là bịa đặt; ngụy tạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

捏造

[niē zào] [捏 造]

bịa đặt; ngụy tạo

你不能毫无事实根据地捏造借口。

nǐ bù néng háo wú shì shí gēn jù dì niē zào jiè kǒu.

Bạn không thể bịa ra lý do khi hoàn toàn không có căn cứ thực tế.

这些谣言完全是有人故意捏造出来的。

zhè xiē yáo yán wán quán shì yǒu rén gù yì niē zào chū lái de.

Những lời đồn đại này hoàn toàn do có người cố tình bịa đặt ra.

捏造事实诽谤他人名誉是需要承担法律责任的。

niē zào shì shí fěi bàng tā rén míng yù shì xū yào chéng dān fǎ lǜ zé rèn de.

Bịa đặt sự thật bôi nhọ danh dự của người khác phải chịu trách nhiệm pháp lý.

Hỏi đáp về từ 捏造

捏造 nghĩa là gì?

捏造 (niē zào) nghĩa là bịa đặt; ngụy tạo.

Cách viết 捏造 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捏, 造 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 捏造?

Thường gặp: 凭空捏造 (píng kōng niē zào) – bịa đặt không có căn cứ (thành ngữ).