XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胡编 đọc là hú biān, nghĩa là bịa đặt; dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 胡编

胡编 nghĩa là gì?

胡编 (hú biān) nghĩa là bịa đặt; dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...).

Cách viết 胡编 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胡, 编 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胡编?

Thường gặp: 胡编乱造 (hú biān luàn zào) – bịa đặt chuyện hoang đường (thành ngữ).