胡编
[hú biān] [胡 编]
bịa đặt; dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...)
胡编 đọc là hú biān, nghĩa là bịa đặt; dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hú biān] [胡 编]
bịa đặt; dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...)
胡编 (hú biān) nghĩa là bịa đặt; dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...).
Viết lần lượt từng chữ 胡, 编 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 胡编乱造 (hú biān luàn zào) – bịa đặt chuyện hoang đường (thành ngữ).