XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蛋白 đọc là dàn bái, nghĩa là lòng trắng trứng; chất đạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蛋白

[dàn bái] [蛋 白]

lòng trắng trứng; chất đạm; albumin

太好了,但这批高蛋白食品是要分发给社区流浪者的,必须格外谨慎。

tài hǎo le, dàn zhè pī gāo dàn bái shí pǐn shì yào fēn fā gěi shè qū liú làng zhě de, bì xū gé wài jǐn shèn.

Tốt quá, nhưng đợt thực phẩm giàu protein này dùng để phát cho người vô gia cư trong cộng đồng, phải đặc biệt thận trọng.

Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…

运动员需要摄取足够的蛋白质。

yùn dòng yuán xū yào shè qǔ zú gòu de dàn bái zhì.

Vận động viên cần hấp thụ đủ protein.

身体的肌肉组织需要补充蛋白质。

shēn tǐ de jī ròu zǔ zhī xū yào bǔ chōng dàn bái zhì.

Mô cơ của cơ thể cần bổ sung protein.

Hỏi đáp về từ 蛋白

蛋白 nghĩa là gì?

蛋白 (dàn bái) nghĩa là lòng trắng trứng; chất đạm.

Cách viết 蛋白 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蛋, 白 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蛋白?

Thường gặp: 蛋白质 (dàn bái zhì) – protein; 球蛋白 (qiú dàn bái) – globulin; 白蛋白 (bái dàn bái) – albumin; 糖蛋白 (táng dàn bái) – glycoprotein; 脂蛋白 (zhī dàn bái) – lipoprotein; 蛋白光 (dàn bái guāng) – ánh trắng đục.