XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

球蛋白 đọc là qiú dàn bái, nghĩa là globulin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 球蛋白

球蛋白 nghĩa là gì?

球蛋白 (qiú dàn bái) nghĩa là globulin.

Cách viết 球蛋白 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 球, 蛋, 白 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 球蛋白?

Thường gặp: 肌球蛋白 (jī qiú dàn bái) – myosin (hóa sinh); 甲型球蛋白 (jiǎ xíng qiú dàn bái) – anpha globulin.