XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血吸虫 đọc là xuè xī chóng, nghĩa là sán máng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 血吸虫

血吸虫 nghĩa là gì?

血吸虫 (xuè xī chóng) nghĩa là sán máng.

Cách viết 血吸虫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 吸, 虫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 血吸虫?

Thường gặp: 血吸虫病 (xuè xī chóng bìng) – bệnh sán máng.