XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血淋淋 đọc là xiě lín lín, nghĩa là đẫm máu; sũng máu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

血淋淋

[xiě lín lín] [血 淋 淋]

đẫm máu; sũng máu; rùng rợn; kinh khủng; tàn nhẫn; tàn bạo; khắc nghiệt; ảm đạm; cay đắng

Hỏi đáp về từ 血淋淋

血淋淋 nghĩa là gì?

血淋淋 (xiě lín lín) nghĩa là đẫm máu; sũng máu.

Cách viết 血淋淋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 淋, 淋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.