XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血迹 đọc là xuè jì, nghĩa là vết máu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

血迹

[xuè jì] [血 迹]

vết máu

凶案现场留下了一大摊血迹。

xiōng àn xiàn chǎng liú xià le yí dà tān xuè jì.

Hiện trường vụ án để lại một bãi máu lớn.

伤口渗出了一些血迹,需要及时处理包扎。

shāng kǒu shèn chū le yì xiē xuè jì, xū yào jí shí chǔ lǐ bāo zā.

Vết thương rỉ ra một chút máu, cần được xử lý và băng bó kịp thời.

Hỏi đáp về từ 血迹

血迹 nghĩa là gì?

血迹 (xuè jì) nghĩa là vết máu.

Cách viết 血迹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 迹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 血迹?

Thường gặp: 血迹斑斑 (xuè jì bān bān) – dính đầy máu.