行程单 đọc là xíng chéng dān, nghĩa là biên nhận hành trình (vé điện tử). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 行程单
行程单 nghĩa là gì?
行程单 (xíng chéng dān) nghĩa là biên nhận hành trình (vé điện tử).
Cách viết 行程单 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 行, 程, 单 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.