XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

补缺 đọc là bǔ quē, nghĩa là lấp chỗ trống; bù thiếu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

补缺

[bǔ quē] [补 缺]

lấp chỗ trống; bù thiếu; cung cấp sự thiếu hụt

偶尔一次测验失误不要紧,查漏补缺找准薄弱环节才是关键所在。

ǒu ěr yí cì cè yàn shī wù bú yào jǐn, chá lòu bǔ quē zhǎo zhǔn bó ruò huán jié cái shì guān jiàn suǒ zài.

Thi thoảng làm bài trắc nghiệm bị sơ suất không sao, bù đắp lỗ hổng và nhận rõ điểm yếu mới là mấu chốt.

Hỏi đáp về từ 补缺

补缺 nghĩa là gì?

补缺 (bǔ quē) nghĩa là lấp chỗ trống; bù thiếu.

Cách viết 补缺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 补, 缺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 补缺?

Thường gặp: 拾遗补缺 (shí yí bǔ quē) – khắc phục thiếu sót và sửa lỗi (thành ngữ).