XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

被单 đọc là bèi dān, nghĩa là ga trải giường; vỏ chăn có lót. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

被单

[bèi dān] [被 单]

ga trải giường; vỏ chăn có lót; lượng từ: 床 (chuáng)

这名重刑犯已被单独监管起来。

zhè míng zhòng xíng fàn yǐ bèi dān dú jiān guǎn qǐ lái.

Tội phạm trọng án này đã bị giam giữ quản chế riêng biệt.

Hỏi đáp về từ 被单

被单 nghĩa là gì?

被单 (bèi dān) nghĩa là ga trải giường; vỏ chăn có lót.

Cách viết 被单 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 被, 单 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.