被害者
[bèi hài zhě] [被 害 者]
nạn nhân (của vụ thương tích hoặc vụ giết người)
被害者 đọc là bèi hài zhě, nghĩa là nạn nhân (của vụ thương tích hoặc vụ giết người). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bèi hài zhě] [被 害 者]
nạn nhân (của vụ thương tích hoặc vụ giết người)
被害者 (bèi hài zhě) nghĩa là nạn nhân (của vụ thương tích hoặc vụ giết người).
Viết lần lượt từng chữ 被, 害, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.