XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

裂开 đọc là liè kāi, nghĩa là nứt ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

裂开

[liè kāi] [裂 开]

nứt ra

手机摔在地上,屏幕裂开了。

shǒu jī shuāi zài dì shàng, píng mù liè kāi le.

Điện thoại rơi xuống đất, màn hình bị nứt rồi.

强烈的地震使墙壁裂开了一条大缝。

qiáng liè de dì zhèn shǐ qiáng bì liè kāi le yì tiáo dà fèng.

Trận động đất mạnh làm bức tường nứt toác một đường lớn.

由于天气过于干燥,地面裂开了一条缝。

yóu yú tiān qì guò yú gān zào, dì miàn liè kāi le yì tiáo fèng.

Do thời tiết quá khô hanh, mặt đất đã nứt ra một khe hở.

Hỏi đáp về từ 裂开

裂开 nghĩa là gì?

裂开 (liè kāi) nghĩa là nứt ra.

Cách viết 裂开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 裂, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.