装疯卖傻
[zhuāng fēng mài shǎ] [装 疯 卖 傻]
giả ngu (thành ngữ); giả điên
装疯卖傻 đọc là zhuāng fēng mài shǎ, nghĩa là giả ngu (thành ngữ); giả điên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuāng fēng mài shǎ] [装 疯 卖 傻]
giả ngu (thành ngữ); giả điên
装疯卖傻 (zhuāng fēng mài shǎ) nghĩa là giả ngu (thành ngữ); giả điên.
Viết lần lượt từng chữ 装, 疯, 卖, 傻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.