XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

观景台 đọc là guān jǐng tái, nghĩa là đài quan sát; sàn ngắm cảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 观景台

观景台 nghĩa là gì?

观景台 (guān jǐng tái) nghĩa là đài quan sát; sàn ngắm cảnh.

Cách viết 观景台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 观, 景, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.