解手 đọc là jiě shǒu, nghĩa là đi vệ sinh (tức là đi toilet); giải quyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 解手
解手 nghĩa là gì?
解手 (jiě shǒu) nghĩa là đi vệ sinh (tức là đi toilet); giải quyết.
Cách viết 解手 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 解, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.