认罪协商 đọc là rèn zuì xié shāng, nghĩa là thỏa thuận nhận tội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 认罪协商
认罪协商 nghĩa là gì?
认罪协商 (rèn zuì xié shāng) nghĩa là thỏa thuận nhận tội.
Cách viết 认罪协商 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 认, 罪, 协, 商 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.