XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

议定 đọc là yì dìng, nghĩa là đạt được thỏa thuận; thống nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

议定

[yì dìng] [议 定]

đạt được thỏa thuận; thống nhất

我建议定在每个周末上午,还要提前联系街道办派车清运。

wǒ jiàn yì dìng zài měi gè zhōu mò shàng wǔ, hái yào tí qián lián xì jiē dào bàn pài chē qīng yùn.

Em đề xuất ấn định vào mỗi sáng cuối tuần, ngoài ra cần liên hệ trước với ủy ban phường để điều xe vận chuyển.

Trong bài: Lập kế hoạch giảm rác thải · 以免

Hỏi đáp về từ 议定

议定 nghĩa là gì?

议定 (yì dìng) nghĩa là đạt được thỏa thuận; thống nhất.

Cách viết 议定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 议, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 议定?

Thường gặp: 议定书 (yì dìng shū) – nghị định thư.