诊脉
[zhěn mài] [诊 脉]
bắt mạch (y học cổ truyền); Phiên âm Đài Loan [zhěn mò]
诊脉 đọc là zhěn mài, nghĩa là bắt mạch (y học cổ truyền); Phiên âm Đài Loan [zhěn mò]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhěn mài] [诊 脉]
bắt mạch (y học cổ truyền); Phiên âm Đài Loan [zhěn mò]
诊脉 (zhěn mài) nghĩa là bắt mạch (y học cổ truyền); Phiên âm Đài Loan [zhěn mò].
Viết lần lượt từng chữ 诊, 脉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.