XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

译者 đọc là yì zhě, nghĩa là người dịch (văn bản). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

译者

[yì zhě] [译 者]

người dịch (văn bản)

正是如此,译者必须先被原作打动,再用另一种声音去重铸它。

zhèng shì rú cǐ, yì zhě bì xū xiān bèi yuán zuò dǎ dòng, zài yòng lìng yì zhǒng shēng yīn qù zhòng zhù tā.

Chính là như vậy, người dịch trước hết phải được nguyên tác làm rung động, rồi mới dùng một giọng nói khác đúc lại nó.

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

没错,这正是我们今天在座各位学者和译者需要共同探索的课题。

méi cuò, zhè zhèng shì wǒ men jīn tiān zài zuò gè wèi xué zhě hé yì zhě xū yào gòng tóng tàn suǒ de kè tí.

Không sai, đây chính là đề tài mà các học giả và dịch giả có mặt hôm nay cần cùng nhau khám phá.

Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng

那译者该完全保留原词拼音加注释,还是尽量借用西方既有概念呢?

nà yì zhě gāi wán quán bǎo liú yuán cí pīn yīn jiā zhù shì, hái shì jǐn liàng jiè yòng xī fāng jì yǒu gài niàn ne?

Vậy người dịch nên giữ nguyên bính âm kèm chú thích, hay cố gắng mượn khái niệm sẵn có của phương Tây?

Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng

Hỏi đáp về từ 译者

译者 nghĩa là gì?

译者 (yì zhě) nghĩa là người dịch (văn bản).

Cách viết 译者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 译, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 译者?

Thường gặp: 翻译者 (fān yì zhě) – người dịch.