XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

豁免 đọc là huò miǎn, nghĩa là miễn; miễn trừ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

豁免

[huò miǎn] [豁 免]

miễn; miễn trừ

我们需要替你正式申请治疗用药豁免。

wǒ men xū yào tì nǐ zhèng shì shēn qǐng zhì liáo yòng yào huō miǎn.

Chúng ta cần thay cậu chính thức xin miễn trừ trị liệu dùng thuốc.

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

外交人员依法享有司法豁免权。

wài jiāo rén yuán yī fǎ xiǎng yǒu sī fǎ huō miǎn quán.

Nhân viên ngoại giao được hưởng quyền miễn trừ tư pháp theo luật định.

还有这条伤病豁免条款,旧伤复发他们就不承担赔偿责任。

hái yǒu zhè tiáo shāng bìng huō miǎn tiáo kuǎn, jiù shāng fù fā tā men jiù bù chéng dān péi cháng zé rèn.

Còn điều khoản miễn trừ chấn thương này, vết thương cũ tái phát họ liền không chịu trách nhiệm bồi thường.

Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得

Hỏi đáp về từ 豁免

豁免 nghĩa là gì?

豁免 (huò miǎn) nghĩa là miễn; miễn trừ.

Cách viết 豁免 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 豁, 免 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 豁免?

Thường gặp: 豁免权 (huò miǎn quán) – miễn truy tố; 外交豁免权 (wài jiāo huò miǎn quán) – quyền miễn trừ ngoại giao.