豁免权
[huò miǎn quán] [豁 免 权]
miễn truy tố
外交人员依法享有司法豁免权。
wài jiāo rén yuán yī fǎ xiǎng yǒu sī fǎ huō miǎn quán.Nhân viên ngoại giao được hưởng quyền miễn trừ tư pháp theo luật định.
豁免权 đọc là huò miǎn quán, nghĩa là miễn truy tố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huò miǎn quán] [豁 免 权]
miễn truy tố
外交人员依法享有司法豁免权。
wài jiāo rén yuán yī fǎ xiǎng yǒu sī fǎ huō miǎn quán.Nhân viên ngoại giao được hưởng quyền miễn trừ tư pháp theo luật định.
豁免权 (huò miǎn quán) nghĩa là miễn truy tố.
Viết lần lượt từng chữ 豁, 免, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 外交豁免权 (wài jiāo huò miǎn quán) – quyền miễn trừ ngoại giao.