XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

豁免权 đọc là huò miǎn quán, nghĩa là miễn truy tố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

豁免权

[huò miǎn quán] [豁 免 权]

miễn truy tố

外交人员依法享有司法豁免权。

wài jiāo rén yuán yī fǎ xiǎng yǒu sī fǎ huō miǎn quán.

Nhân viên ngoại giao được hưởng quyền miễn trừ tư pháp theo luật định.

Hỏi đáp về từ 豁免权

豁免权 nghĩa là gì?

豁免权 (huò miǎn quán) nghĩa là miễn truy tố.

Cách viết 豁免权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 豁, 免, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 豁免权?

Thường gặp: 外交豁免权 (wài jiāo huò miǎn quán) – quyền miễn trừ ngoại giao.