责编
[zé biān] [责 编]
biên tập viên phụ trách (viết tắt của 责任编辑 (zé rèn biān jí))
专家组负责编写本次考试的大纲。
zhuān jiā zǔ fù zé biān xiě běn cì kǎo shì de dà gāng.Tổ chuyên gia chịu trách nhiệm biên soạn đề cương kỳ thi lần này.
责编 đọc là zé biān, nghĩa là biên tập viên phụ trách (viết tắt của 责任编辑 (zé rèn biān jí)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zé biān] [责 编]
biên tập viên phụ trách (viết tắt của 责任编辑 (zé rèn biān jí))
专家组负责编写本次考试的大纲。
zhuān jiā zǔ fù zé biān xiě běn cì kǎo shì de dà gāng.Tổ chuyên gia chịu trách nhiệm biên soạn đề cương kỳ thi lần này.
责编 (zé biān) nghĩa là biên tập viên phụ trách (viết tắt của 责任编辑 (zé rèn biān jí)).
Viết lần lượt từng chữ 责, 编 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.