XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

资本家 đọc là zī běn jiā, nghĩa là nhà tư bản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

资本家

[zī běn jiā] [资 本 GIA]

nhà tư bản

资本家不能肆无忌惮地剥削劳工。

zī běn jiā bù néng sì wú jì dàn dì bō xuē láo gōng.

Nhà tư bản không thể bóc lột người lao động một cách vô tội vạ.

工人们团结起来,反抗资本家对他们的压迫。

gōng rén men tuán jié qǐ lái, fǎn kàng zī běn jiā duì tā men de yā pò.

Những người công nhân đoàn kết lại, chống lại sự áp bức của giới tư bản đối với họ.

Hỏi đáp về từ 资本家

资本家 nghĩa là gì?

资本家 (zī běn jiā) nghĩa là nhà tư bản.

Cách viết 资本家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 资, 本, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.