赖皮 đọc là lài pí, nghĩa là không biết xấu hổ; (tiếng lóng) kẻ láu cá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 赖皮
赖皮 nghĩa là gì?
赖皮 (lài pí) nghĩa là không biết xấu hổ; (tiếng lóng) kẻ láu cá.
Cách viết 赖皮 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 赖, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.