XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

走神 đọc là zǒu shén, nghĩa là mất tập trung; tâm trí đang lang thang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

走神

[zǒu shén] [走 神]

mất tập trung; tâm trí đang lang thang

老师提醒大家留心听讲,不要走神。

lǎo shī tí xǐng dà jiā liú xīn tīng jiǎng, bú yào zǒu shén.

Giáo viên nhắc nhở mọi người chú ý nghe giảng, không được lơ đễnh.

我煎鱼的时候走神,结果鱼底都煎糊了。

wǒ jiān yú de shí hòu zǒu shén, jié guǒ yú dǐ dōu jiān hú le.

Lúc chiên cá tôi lơ đãng, kết quả đáy cá đều bị cháy khét.

Hỏi đáp về từ 走神

走神 nghĩa là gì?

走神 (zǒu shén) nghĩa là mất tập trung; tâm trí đang lang thang.

Cách viết 走神 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 走, 神 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 走神?

Thường gặp: 走神儿 (zǒu shén r) – lơ đễnh; 迷走神经 (mí zǒu shén jīng) – dây thần kinh phế vị.