XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

起泡 đọc là qǐ pào, nghĩa là sủi bọt; tạo bọt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

起泡

[qǐ pào] [起 泡]

sủi bọt; tạo bọt; phồng rộp

是啊,我嘴里起泡了,感觉身上很热。

shì a, wǒ zuǐ lǐ qǐ pào le, gǎn jué shēn shàng hěn rè.

Vâng ạ, miệng em bị nhiệt rồi, cảm thấy trong người rất nóng.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

放枸杞一起泡,味道就会变甜一些吗?

fàng gǒu qǐ yì qǐ pào, wèi dào jiù huì biàn tián yì xiē ma?

Cho kỷ tử vào pha cùng, mùi vị sẽ ngọt hơn một chút sao ạ?

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

Hỏi đáp về từ 起泡

起泡 nghĩa là gì?

起泡 (qǐ pào) nghĩa là sủi bọt; tạo bọt.

Cách viết 起泡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 起, 泡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 起泡?

Thường gặp: 磨起泡 (mó qǐ pào) – phồng rộp do ma sát; 起泡沫 (qǐ pào mò) – sủi bọt.